NỘI THẤT

Xe tải ben FAW 7.75 được trang bị ghế nỉ cao cấp có thể tuỳ chỉnh cho phù hợp với vị trí ngồi lái xe cho từng người, không gian để chân lớn, ghế ngồi rất êm và ôm sát người nên giúp lái xe không cảm thấy nhức mỏi lưng khi lái xe liên tục trong thời gian dài.

Kính điện tiện nghi giúp cho việc mở cửa dễ dàng và tiện lợi, khi đi vào cung đường có nhiều bụi bẩn chỉ cần nhấn nút là cửa được mở ra hay đóng lại ngay. Thiết kế hiện đại tạo nên không tiện nghi hơn.

Xe sử dụng vô lăng bốn chấu khỏe khoắn theo phong cách thể thao, trang bị thêm hệ thống trợ lực lái điện tử EPS, giúp lái xe thật nhẹ nhành, linh hoạt, chuẩn xác, hơn nữa còn giúp tiết kiệm gần 6% nhiên liệu.

Phía trước tay lái là đồng hồ hiển thị hỗ trợ tối đa việc theo dõi các thông số, trạng thái hoạt động của xe, cách phối màu sắc cũng như sắp xếp bày trí các chữ số, biểu tượng rõ ràng, sắc nét giúp lái xe kiểm soát xe dễ dàng hơn khi chạy xe.
NGOẠI THẤT

Đèn chiếu hậu là một trong những trang bị an toàn quan trọng của xe ben FAW 7.75, được thiết kế nằm ở đuôi xe và hướng về phía sau giúp lái xe khác có thể ước tính kích cỡ và hình dáng xe của bạn. Đồng thời, đèn hậu còn giúp người điều khiển phương tiện khác thấy rõ xe của bạn đang ở điều kiện thời tiết xấu.

Sử dụng lốp chịu tải tốt vỏ trước sau 900-20, chịu tải tốt, nâng cao hiệu suất vận hành của xe đảm bảo độ an toàn cao mang lại cảm giác lái tốt, ổn định, êm ái cho lái xe. Đặc biệt, hỗ trợ tiết kiệm 5% nhiên liệu tiêu hao.

FAW 7.75 thiết kế phần đầu xe ấn tượng với mặt nạ ga lăng kép đặc trưng khẳng định sự đẳng cấp, sang trọng giúp làm cản sức gió và tăng cường tính năng làm mát động cơ cho không khí thoát ra ngoài khoang động cơ dễ dàng. Logo chiến thắng với dòng chữ to khẳng định thương hiệu đứng đầu phân khúc.

Kích thước thùng xe lớn cho phép chở được nhiều hàng, đặc biệt thùng xe khoẻ và cứng cáp giúp chở được những mặt hàng nặng nên giúp chủ xe yên tâm hơn.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA XE | ĐƠN VỊ | |
| THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước bao (Dài x rộng x cao) | mm | 5880x2300x2810 |
| Kích thước lòng thùng (m3) | mm | 3760 x 2120 x 800 (6.38 m3) |
| Vết bánh xe trước/ sau | mm | 1800/1710 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 3300 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 330 |
| THÔNG SỐ KHỐI LƯỢNG | ||
| Khối lượng bản thân | kg | 6100 |
| Khối lượng hàng hóa chuyên chở | kg | 7700 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 13995 |
| SỐ CHỖ NGỒI | 3 | |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Tên động cơ | YC4D140-48 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO IV | |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi-lanh, cách làm mát | Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, bằng nước, tăng áp | |
| Dung tích xy lanh | cm3 | 4214 |
| Đường kính xy lanh x hành trình piston | mm | 108×115 |
| Công suất lớn nhất/ tốc độ quay | kw/(vòng/ phút) | 103/2800 |
| Mô men xoắn lớn nhất/ tốc độ vòng quay | N.m (vòng/ phút) | 450/1400-1800 |
| TRUYỀN ĐỘNG | ||
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén | |
| Hộp số | 5 số tiến 1 số lùi | |
| HỆ THỐNG LÁI | Trục vít – ecu bi, trợ lực thủy lực | |
| HỆ THỐNG PHANH | Phanh khí nén | |
| HỆ THỐNG TREO | ||
| Trước | Treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
| Sau | Treo phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng | |
| LỐP XE | ||
| Trước/ sau | 900-20 | |
| ĐẶC TÍNH | ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 7.2 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | Lít | 150 |
| TRANG BỊ | Điều hòa 2 chiều | |
| Phanh khí xả | ||
| Khóa cửa điều khiển từ xa | ||
| Kính cửa điều khiển điện, đóng tự động | ||
| Camera (tùy chọn) | ||





Reviews
There are no reviews yet.