NỘI, NGOẠI THẤT

🔸 Nội thất xe Chiến Thắng 2 tấn 35 đời 2022 đơn giản nhưng được trang bị khá đầy đủ các thiết bị cần thiết như: radio FM, hệ thống phanh tay, hệ thống ben, số phụ… các nút điều khiển được bố trí thuận tiện nhất cho người sử dụng.
🔸 Vô lăng 3 chấu, tay lái trợ lực giúp lái xe cảm nhận xe khi lái tốt hơn, đánh lái trợ lực điện hết sức nhẹ nhàng và đơn giản. điều này giúp vận hành xe trở nên thoải mái và đỡ mệt mỏi hơn rất nhiều.
🔸 Màn hình Tap-Lô hiển thị đầy đủ các thông số kỹ thuật cần thiết của xe.

Cụm đèn chiếu sáng sử dụng đèn bi, bản rộng giúp chiều sáng rộng hơn vào ban đêm. Chiến thắng 2 tấn 35 này sở hữu body nhỏ gọn kèm theo đó là khối động cơ vô cùng khoẻ khiến chiếc xe này trở thành 1 chiến binh thực thụ không thể bỏ qua cho các chủ đầu tư mới lập nghiệp.
Xe ben Chiến Thắng 2.35 tấn cho phép lưu thông rất đa dạng nhờ kích thước tổng thể dài 4.3m, vòng cua nhỏ, giúp hiệu suất hoạt động của xe cho hiệu quả cao, đảm bảo chuyên chở nguyên vật liệu đến tận chân các công trình, các kho bãi nằm sâu trong khu dân cư hay bến bãi nhỏ để lên xuống hàng.

Chassi Chiến Thắng 2 tấn 35 được trang bị thép cao cấp 570L rất chắc chắn và kiên cố, có thể chịu tải lên tới hơn 7 tấn hàng.
Hệ thống lá nhíp 2 tầng với 3 lá phụ và 8 lá chính có độ dày lên tới 11mm bản rộng 65mm giúp xe cõng tải tốt hơn và êm ái hơn khi chở hàng nặng.
Cầu xe có thể nói là vô địch trong phân khúc về độ to và khủng. Chiến Thắng 2.35 tấn sử dụng loại cầu 4 Tấn có tỷ số truyền 5.8.
Tổng thể nói chung Xe Tải Ben Chiến Thắng 2.35 Tấn này có thể nói là 1 chiến binh cõng hàng khoẻ nhất trong cùng phân khúc.
Xe ben Chiến Thắng 2.35 tấn là dòng xe tải tự đổ sở hữu 100% công nghệ kỹ thuật tiên tiến hiện đại, đồng bộ, tiêu chuẩn sản xuất châu Âu. Xe ben CT2.35TD1 loại động cơ 4A1-68C40 được nhiều hãng ô tô lớn trên thế giới sử dụng như xe tải JAC X.Series, các loại xe tải nhẹ thông dụng. Động cơ xe ben Chiến Thắng 2 tấn 35 công nghệ của Đức, tối ưu thể tích xy lanh từ 2.5 xuống 1.809cm3 giúp tiết kiệm 35% nhiêu liệu.
THÔNG SỐ KĨ THUẬT

| THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA XE | ĐƠN VỊ | |
| THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC | ||
| Kích thước bao (Dài x rộng x cao) | mm | 4300 x 1725 x 2220 |
| Kích thước lòng thùng (m3) | mm | 2410 x 1550 x 610 (2.28 m3) |
| Vết bánh xe trước/ sau | mm | 1340/ 1240 |
| Chiều dài cơ sở | mm | 2300 |
| Khoảng sáng gầm xe | mm | 200 |
| THÔNG SỐ KHỐI LƯỢNG | ||
| Khối lượng bản thân | kg | 2490 |
| Khối lượng hàng hóa chuyên chở | kg | 2350 |
| Khối lượng toàn bộ | kg | 4970 |
| SỐ CHỖ NGỒI | 2 | |
| ĐỘNG CƠ | ||
| Tên động cơ | 4A1-68C40 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO IV | |
| Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi-lanh, cách làm mát | Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, bằng nước, tăng áp | |
| Dung tích xy lanh | cm3 | 1809 |
| Đường kính xy lanh x hành trình piston | mm | 80×90 |
| Công suất lớn nhất/ tốc độ quay | kw/(vòng/ phút) | 50/3200 |
| Mô men xoắn lớn nhất/ tốc độ vòng quay | N.m (vòng/ phút) | 170/1800 |
| TRUYỀN ĐỘNG | ||
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô dẫn động thủy lực, trợ lực chân không | |
| Hộp số | 5 số tiến 1 số lùi, có hộp số phụ | |
| HỆ THỐNG LÁI | Trục vít – ecu bi, trợ lực thủy lực | |
| HỆ THỐNG PHANH | Phanh thủy lực trợ lực chân không | |
| HỆ THỐNG TREO | ||
| Trước | Treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
| Sau | Treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | |
| LỐP XE | ||
| Trước/ sau | 600-15 | |
| ĐẶC TÍNH | ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất | m | 5.3 |
| Dung tích thùng nhiên liệu | Lít | 70 |
| TRANG BỊ | Điều hòa 2 chiều (tùy chọn) | |
| Điều hòa lực phanh | ||
| Camera (tùy chọn) |





Reviews
There are no reviews yet.