Xe Tải DongFeng Hoàng Huy C270
Xe Tải DongFeng Hoàng Huy C270 là dòng xe được thiết kế hiện đại , được nhập khẩu nguyên chiếc, sử dụng 2 cầu thật, chịu tải cao, xe vẫn sử dụng cabin thiên long nóc thấp truyền thống độ an toàn cao, bởi chất lượng và kết cấu thép dày. Xe Tải DongFeng Hoàng Huy C270 chuyên tải nặng, đi tràm, keo, hoặc chở pallet, bia rượu v.v. Xe sử dụng động cơ Cumins Mỹ, động cơ nổi tiếng với độ bền cao, khả năng chịu tải và vận hành tốt trong thời gian dài.
Xe Tải DongFeng Hoàng Huy C270
Xe Tải DongFeng Hoàng Huy C270 với cabin được sơn tĩnh điện 5 lớp, màu sắc đặc trưng bền đẹp theo thời gian. Sở hữu khoang rộng rãi, thoáng mát, tiện nghi với đầy đủ các tiện ích cần thiết phục vụ nhu cầu thư giản, giải trí của các bác tài trong những chuyến đi xa. Màn hình LCD cải tiến mới. Hệ thống giường nằm cao cấp, ghê hơi điều chỉnh 4 hướng tạo cảm giác êm ái thoải mái cho người lái, Vô lăng gật gù 4 chấu, mạ crom kiểu dáng hiện đại.
Xe Tải DongFeng Hoàng Huy C270 sử dụng động cơ Cummins: ISD270.50, Công suất động cơ 198 kw, Kiểu động cơ 4 kỳ tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng (6 máy), Thể tích làm việc 6.700 Cm3 máy khỏe, tăng tốc nhanh, tiết kiệm nhiên liệu. Bên cạnh đó, xe còn trang bị hệ thống nhíp treo, có thanh giằng cân bằng để hoạt động ổn định và an toàn trên những đoạn đường xấu. Bộ lốp xe Dongfeng 3 chân cũng là loại lốp uy tín hàng đầu hiệu 2 đồng tiền, có săm, cỡ lốp 11.00R20 Double Coin chịu tải bền hơn, xe chạy rất êm.
Thông số kỹ thuật Xe Tải DongFeng Hoàng Huy C270:
| Model: | DFL1250 |
| Động cơ | ISD270 50 |
| Công suất động cơ (kw) | 198 kW/ 2.500 vòng/phút |
| Kiểu động cơ | 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Hộp số | 9 số tiến/ 1 số lùi – 2 tầng nhanh chậm |
| Loại hộp số | 9JS119TA |
| Trục cầu | Cầu trước: 2×7 tấn. Cầu sau: 2×10 tấn |
| Tỉ số truyền | 4.440 |
| Cabin | Cabin Thiên Long D901/ Đầu thấp 1 giường |
| Số chỗ ngồi | 2.000 |
| Thể tích làm việc (cm3) | 6.700 |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Tự trọng (kg) | 10.720 |
| Tải trọng cho phép (kg) | 13.150 |
| Tổng tải trọng (kg) | 24.000 |
| Kích thước bao (mm) | 11.700 x 2.500 x 3.570 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 5700 + 1350 |
| Công thức bánh xe | 6×4 |
| Vệt bánh xe trước sau (mm) | 2.040/1.860 |
| Lốp xe | 11.00R20 -Bố thép 2 đồng tiền |
| Hệ thống lái | Trợ lực thủy lực |
| Kích thước lòng thùng hàng (mm) | 9450 x 2380 x 850/2150 |
| Hệ thống phanh | Phanh tang trống: Phanh chính: Dẫn động khí nén hai dòng, kiểu má phanh tang trống. Phanh tay : Loc kê |


























Reviews
There are no reviews yet.